Từ vựng tiếng Trung chủ đề Showbiz

Thảo luận trong 'Thế giới SEO vặt' bắt đầu bởi chaucaphu, 16/12/19.

  1. chaucaphu
    Offline

    chaucaphu Expired VIP

    Làng giải trí xứ Trung vẫn luôn thu hút được sự quan tâm không hề nhỏ từ phía các bạn trẻ. Hôm nay các bạn hãy cùng Tiếng Trung Ánh Dương tìm hiểu những từ vựng tiếng Trung về giới Showbiz nhé!
    1, 娱乐圈 / Yúlè quān /: Giới giải trí
    2, 丑闻 /chǒuwén /, 绯闻 /fēiwén /: scandal
    3, 狗仔队 /gǒuzǎi duì /: Paparazzi
    4, 媒体 /méitǐ /: giới truyền thông
    5, 观众 /guānzhòng /: khán giả
    6, 电视台 /diànshìtái /: Đài truyền hình
    7, 娱乐公司 / yúlè gōngsī /: công ty giải trí
    8, 艺人 /yìrén /: nghệ sĩ
    9, 偶像 /ǒuxiàng /, 爱逗 /ài dòu /: idol, thần tượng
    10, 明星 / míngxīng /: minh tinh, ngôi sao
    11, 演员 / yǎnyuán /: diễn viên
    12, 记者 / jìzhě /: phóng viên
    13, 主持人 / zhǔchí rén /: MC
    14, 歌手 / gēshǒu /: ca sĩ
    15, 音乐组合 / yīnyuè zǔhé /: nhóm nhạc
    16, 爱逗公司 / ài dòu gōngsī /: công ty quản lí idol
    17, 小鲜肉 / xiǎo xiān ròu /: tiểu thịt tươi ( một từ khá phổ biến trong giới giải trí Trung Quốc, chuyên dùng để chỉ các idol nam độ tuổi từ 18- 30, trẻ trung, đẹp trai và hơi có phần non nớt)
    18, 小花旦 / xiǎo huādàn /: tiểu hoa đán (dùng để chỉ các idol nữ)
    19, 天王 / tiānwáng /, 天后 / tiānhòu /: Thiên vương /Thiên hậu
    20, 影帝 / yǐngdì /, 影后 / yǐng hòu /: Ảnh đế /Ảnh hậu
    21, 男神 / nán shén /, 女神 / nǚshén /: nam thần / nữ thần
    22, 国民大神 / guómín dàshén /: đại thần quốc dân
    Nếu muốn nói cái gì đó quốc dân ví dụ như người chồng quốc dân, em gái quốc dân, ... bạn chỉ việc ghép từ theo công thức này 国民. . . (老公, 弟弟, 妹妹, 男友, 女友, . . . )
    23, 粉丝 / Fěnsī /: fan
    24, 黑粉 / hēi fěn /, 反粉 / fǎn fěn /: antifan, phan chống lại
    25, 狂粉 / kuáng fěn /: fan cuồng
    26, 姐姐粉 / jiějiě fěn /, 阿姨粉 / āyí fěn /, 妈妈粉 / māmā fěn /, 女友粉 / nǚyǒu fěn /: fan chị gái / fan dì /fan mẹ /fan bạn gái.
    28, 团粉丝 / Tuán fěnsī /: fan đoàn ( yêu thích tất cả thành viên trong một nhóm nhạc chứ không phải chỉ duy nhất một ai )
    29, 毒唯粉丝 / dú wéi fěnsī /: fan độc duy ( chỉ thích duy nhất một thành viên trong nhóm )
    30, CP粉 / CP fěn /: fan couple ( yêu thích một cặp đôi nào đó)
    31, 演唱会 / yǎnchàng huì /: concert
    32, 舞台 / wǔtái /: sân khấu
    33, 出道 / chūdào /: xuất đạo: chỉ lần đầu tiên ra mắt ( chuyên dùng cho ca sĩ )
    34, 发布会 / fābù huì /: họp báo
    35, 媒体采访 / méitǐ cǎifǎng /: phỏng vấn giới truyền thông
    36, 化妆师 / huàzhuāng shī /, 造型师 / zàoxíng shī /: stylist
    37, 保安 / bǎo'ān /: bảo vệ
    38, 管理员 / guǎnlǐ yuán /: người quản lí
    39, 受宠 / shòu chǒng /, 受欢迎 / shòu huānyíng /: được yêu mến, được hoan nghênh

    Ta có cấu trúc: .. . . (谁, 什么). . . 受宠 /受欢迎.
    Vd: 他们都很受宠. / Tāmen dōu hěn shòu chǒng / bọn họ đều rất được yêu mến.
    饺子是中国人最受欢迎的一道菜. / Jiǎozi shì zhōngguó rén zuì shòu huānyíng de yīdào cài / Sủi cảo là một món ăn được người Trung Quốc yêu thích nhất.
    Ngoài ra các bạn có thể thêm các phó từ chỉ mức độ ‘很, 非常, 十分’ như hai ví dụ trên đây.

    40, 走红 / Zǒuhóng /: trở nên nổi tiếng
    Từ ‘红’ở trong trường hợp này không còn có nghĩa là màu đỏ nữa mà nó mang một tầng nghĩa mới đó là: nổi tiếng, được mọi người quan tâm, chú ý, yêu mến...
    Vd: 他走红了! / Tā zǒuhóngle /
    Cậu ấy nổi tiếng rồi!
    自从走红以后, 他就变成不一样了! / Zìcóng zǒuhóng yǐhòu, tā jiù biàn chéng bù yīyàng le /
    Từ sau khi nổi tiếng, anh ấy liền thay đổi rồi!
    Trên đây là list từ vựng về giới giải trí bằng tiếng Trung được trung tâm tiếng Trung quận Thủ Đức tổng hợp, hi vọng sẽ hữu ích trong việc làm phong phú vốn từ vựng tiếng Trung của các bạn, bây giờ thì các bạn hoàn toàn có thể sử dụng chúng để làm phong phú thêm chủ đề nói của mình rồi! Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!
     

Chia sẻ trang này

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)